Tin Giáo Dục

Hôm nay ngày

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyen Dong)

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    3.swf IMG_434411.jpg IMG_4324.jpg Chuc_mung.swf Platbientinh.swf IMG_31751.jpg IMG_30121.jpg IMG_30091.jpg IMG_30081.jpg IMG_30021.jpg IMG_30011.jpg IMG_30001.jpg IMG_29991.jpg IMG_29901.jpg Dong_ho_dem_nguoc.swf MVI_4574avi.flv MVI_4572.flv Dong.swf Tuyet_roi.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    Thể dục nhịp điệu

    Chức năng chính 1

    Kết thúc năm học 2012-2013

    Văn nghệ chào mừng ngày 26/3 của lớp 6C năm 2012-2013

    Trò thân yêu

    Đồng hồ thế giới


    Lớp 6C năm 2012-2013

    Tiet 3-Tuan 5 -Tuchon-Toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Đồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:30' 24-07-2010
    Dung lượng: 13.4 KB
    Số lượt tải: 23
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày dạy: …../…/2008 Tuần: 5 Tiết: 3

    Chủ đề 2: Các phép tính về số tự nhiên

    MỤC TIÊU
    - Ôn tập lại các tính chất của phép cộng và phép nhân, phép trừ và phép chia.
    - Rèn luyện kỹ năng vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh và giải toán một cách hợp lý.
    - Vận dụng việc tìm số phần tử của một tập hợp đã được học trước vào một số bài toán.
    - Hướng dẫn HS cách sử dụng máy tính bỏ túi.
    - Giới thiệu HS về ma phương.
    NỘI DUNG
    I. Ôn tập lý thuyết.
    Câu 1: Phép cộng và phép nhân có những tính chất cơ bản nào?
    Câu 2: Phép trừ và phép chia có những tính chất cơ bản nào?
    II. Bài tập
    Dạng 1: Các bài toán tính nhanh
    Bài 1: Tính tổng sau đây một cách hợp lý nhất.
    a/ 67 + 135 + 33
    b/ 277 + 113 + 323 + 87
    ĐS: a/ 235 b/ 800
    Bài 2: Tính nhanh các phép tính sau:
    a/ 8 x 17 x 125
    b/ 4 x 37 x 25
    ĐS: a/ 17000 b/ 3700
    Bài 3: Tính nhanh một cách hợp lí:
    a/ 997 + 86
    b/ 37. 38 + 62. 37
    c/ 43. 11; 67. 101; 423. 1001
    d/ 67. 99; 998. 34
    Hướng dẫn
    a/ 997 + (3 + 83) = (997 + 3) + 83 = 1000 + 80 = 1083
    Sử dụng tính chất kết hợp của phép cộng.
    Nhận xét: 997 + 86 = (997 + 3) + (86 -3) = 1000 + 83 = 1083. Ta có thể thêm vào số hạng này đồng thời bớt đi số hạng kia với cùng một số.
    b/ 37. 38 + 62. 37 = 37.(38 + 62) = 37.100 = 3700.
    Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng.
    c/ 43. 11 = 43.(10 + 1) = 43.10 + 43. 1 = 430 + 43 = 4373.
    67. 101= 6767
    423. 1001 = 423 423
    d/ 67. 99 = 67.(100 – 1) = 67.100 – 67 = 6700 – 67 = 6633
    998. 34 = 34. (100 – 2) = 34.100 – 34.2 = 3400 – 68 = 33 932
    Bái 4: Tính nhanh các phép tính:
    a/ 37581 – 9999
    b/ 7345 – 1998
    c/ 485321 – 99999
    d/ 7593 – 1997
    Hướng dẫn:
    a/ 37581 – 9999 = (37581 + 1 ) – (9999 + 1) = 37582 – 10000 = 89999 (cộng cùng một số vào số bị trừ và số trừ
    b/ 7345 – 1998 = (7345 + 2) – (1998 + 2) = 7347 – 2000 = 5347
    c/ ĐS: 385322
    d/ ĐS: 5596
    Dạng 2: Các bài toán có liên quan đến dãy số, tập hợp
    Bài 1: Tính 1 + 2 + 3 + … + 1998 + 1999
    Hướng dẫn
    - Áp dụng theo cách tích tổng của Gauss
    - Nhận xét: Tổng trên có 1999 số hạng
    Do đó
    S = 1 + 2 + 3 + … + 1998 + 1999 = (1 + 1999). 1999: 2 = 2000.1999: 2 = 1999000
    Bài 2: Tính tổng của:
    a/ Tất cả các số tự nhiên có 3 chữ số.
    b/ Tất cả các số lẻ có 3 chữ số.
    Hướng dẫn:
    a/ S1 = 100 + 101 + … + 998 + 999
    Tổng trên có (999 – 100) + 1 = 900 số hạng. Do đó
    S1= (100+999).900: 2 = 494550
    b/ S2 = 101+ 103+ … + 997+ 999
    Tổng trên có (999 – 101): 2 + 1 = 450 số hạng. Do đó
    S2 = (101 + 999). 450 : 2 = 247500
    Bài 3: Tính tổng
    a/ Tất cả các số: 2, 5, 8, 11, …, 296
    b/ Tất cả các số: 7, 11, 15, 19, …, 283
    ĐS: a/ 14751
    b/ 10150
    Các giải tương tự như trên. Cần xác định số các số hạng trong dãy sô trên, đó là những dãy số cách đều.
    Bài 4: Cho dãy số:
    a/ 1, 4, 7, 10, 13, 19.
    b/ 5, 8, 11, 14, 17, 20, 23, 26, 29.
    c/ 1, 5, 9, 13, 17
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓