Tin Giáo Dục

Hôm nay ngày

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyen Dong)

Tra từ điển


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    3.swf IMG_434411.jpg IMG_4324.jpg Chuc_mung.swf Platbientinh.swf IMG_31751.jpg IMG_30121.jpg IMG_30091.jpg IMG_30081.jpg IMG_30021.jpg IMG_30011.jpg IMG_30001.jpg IMG_29991.jpg IMG_29901.jpg Dong_ho_dem_nguoc.swf MVI_4574avi.flv MVI_4572.flv Dong.swf Tuyet_roi.mp3

    Sắp xếp dữ liệu

    Thể dục nhịp điệu

    Chức năng chính 1

    Kết thúc năm học 2012-2013

    Văn nghệ chào mừng ngày 26/3 của lớp 6C năm 2012-2013

    Trò thân yêu

    Đồng hồ thế giới


    Lớp 6C năm 2012-2013

    Tiet 4-Tuan 7-Tuchon-Toan 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Tiến Đồng (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:31' 24-07-2010
    Dung lượng: 24.4 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    Ngày dạy: .../…/2008 Tuần: 7 Tiết: 4

    Chủ đề 3: LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

    A> MỤC TIÊU
    - Ôn lại các kiến thức cơ bản về luỹ thừa với số mũ tự nhiên như: Lũy thừa bậc n của số a, nhân, chia hai luỹ thừa cùng có số, …
    - Rèn luyện tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
    - Tính bình phương, lập phương của một số. Giới thiệu về ghi số cho máy tính (hệ nhị phân).
    - Biết thứ tự thực hiện các phép tính, ước lượng kết quả phép tính.

    B> NỘI DUNG
    I. Ôn tập lý thuyết.
    1. Lũy thừa bậc n của số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
     ( n 0). a gọi là cơ số, no gọi là số mũ.

    2. Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số 
    3. Chia hai luỹ thừa cùng cơ số  ( a0, m  n)
    Quy ước a0 = 1 ( a0)
    4. Luỹ thừa của luỹ thừa 
    5. Luỹ thừa một tích 
    6. Một số luỹ thừa của 10:
    - Một nghìn: 1 000 = 103
    - Một vạn: 10 000 = 104
    - Một triệu: 1 000 000 = 106
    - Một tỉ: 1 000 000 000 = 109
    Tổng quát: nếu n là số tự nhiên khác 0 thì: 10n = 
    II. Bài tập
    Dạng 1: Các bài toán về luỹ thừa
    Bài 1: Viết các tích sau đây dưới dạng một luỹ thừa của một số:
    a/ A = 82.324
    b/ B = 273.94.243
    ĐS: a/ A = 82.324 = 26.220 = 226. hoặc A = 413
    b/ B = 273.94.243 = 322
    Bài 2: Tìm các số mũ n sao cho luỹ thừa 3n thảo mãn điều kiện: 25 < 3n < 250
    Hướng dẫn
    Ta có: 32 = 9, 33 = 27 > 25, 34 = 41, 35 = 243 < 250 nhưng 36 = 243. 3 = 729 > 250
    Vậy với số mũ n = 3,4,5 ta có 25 < 3n < 250
    Bài 3: So sách các cặp số sau:
    a/ A = 275 và B = 2433
    b/ A = 2 300 và B = 3200
    Hướng dẫn
    a/ Ta có A = 275 = (33)5 = 315 và B = (35)3 = 315
    Vậy A = B
    b/ A = 2 300 = 33.100 = 8100 và B = 3200 = 32.100 = 9100
    Vì 8 < 9 nên 8100 < 9100 và A < B.
    Ghi chú: Trong hai luỹ thừa có cùng cơ số, luỹ thừa nào có cơ số lớn hơn thì lớn hơn.
    Dạng 2: Bình phương, lập phương
    Bài 1: Cho a là một số tự nhiên thì:
    a2 gọi là bình phương của a hay a bình phương
    a3 gọi là lập phương của a hay a lập phương
    a/ Tìm bình phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …, 
    b/ Tìm lập phương của các số: 11, 101, 1001, 10001, 10001, 1000001, …, 
    Hướng dẫn
    Tổng quát 2 = 100…0200…01
    3 = 100…0300…0300…01

    - Cho HS dùng máy tính để kiểm tra lại.
    Bài 2: Tính và so sánh
    a/ A = (3 + 5)2 và B = 32 + 52
    b/ C = (3 + 5)3 và D = 33 + 53
    ĐS: a/ A > B ; b/ C > D
    Lưu ý HS tránh sai lằm khi viết (a + b)2 = a2 + b2 hoặc (a + b)3 = a3 + b3
    Dạng 3: Ghi số cho máy tính - hệ nhị phân
    - Nhắc lại về hệ ghi số thập phân
    VD: 1998 = 1.103 + 9.102 +9.10 + 8
     trong đó a, b, c, d, e là một trong các số 0, 1, 2, …, 9 vớ a khác 0.
    - Để ghi các sô dùng cho máy điện toán người ta dùng hệ ghi số nhị phân. Trong hệ nhị phân số  có giá trị như sau: 
    Bài 1: Các số được ghi theo hệ nhị phân dưới đây bằng số nào trong hệ thập phân?
    a/  b/ 
    ĐS: A = 93 B = 325
    Bài 2: Viết các số trong hệ thập phân dưới đây dưới dạng số ghi trong hệ nhị
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓